喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𪟼
U+2A7FC
20 劃
喃
部:
十
類: D1
trót
trọn
切
意義
trót
(1)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lượt trót
trọn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
撰
:trọn
Etymology: D1|F1: tốt (trót) 卒⿰撰 → 巽 soạn (chọn)
範例
trọn
(1)
埃
喂
𠤆
倍
唭
饒
𨉓
朱
𪟼
最
𡢐
俟
唭
Ai ơi chớ vội cười nhau. Ngẫm mình cho trọn (trót), tối sau sẽ cười.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 27a