喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𪟓
U+2A7D3
13 劃
喃
部:
刀
類: F2
cùn
切
意義
cùn
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dao cùn, chổi cùn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mòn cũ, không sắc bén.
Etymology: F2: đao 刀⿱𡥵 con
範例
cùn
(1)
次
一
𡞕
𢘽
𥪝
茄
次
二
𬌥
踸
次
𠀧
𠟹
𪟓
Thứ nhất vợ dại trong nhà. Thứ nhì trâu chậm, thứ ba rựa cùn.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 19b