意義
gật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gật gù; ngủ gật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gục (đầu) xuống rồi ngẩng lên ngay: Gật đầu ưng thuận; Ngủ gật; Gật gù
Etymology: (khất; thủ khất)(ngôn khất)(ngật; ngật; ất cát)(thủ cát; nhục cát)(thủ khất; các; hiệt)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (khất; thủ khất)(ngôn khất)(ngật; ngật; ất cát)(thủ cát; nhục cát)(thủ khất; các; hiệt)