喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𪉾
U+2A27E
22 劃
喃
部:
鹵
類: F2
mặn
切
意義
mặn
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ăn mặn: thức ăn cho nhiều mắm muối, vị quá đậm. Trỏ kẻ làm điều quá quắt.
Etymology: F2: lỗ 鹵⿰敏 mẫn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mặn mà
範例
mặn
(1)
𠁀
吒
咹
𪉾
𠁀
𡥵
渴
渃
Đời cha ăn mặn, đời con khát nước.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 17a