喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𪆽
U+2A1BD
24 劃
喃
lộ
切
意義
lộ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài chim cò.
Etymology: F2: lộ 路⿰鳥 điểu | A1: 鷺 → 路⿰鳥 lộ
範例
lộ
鷗
𪆽
共
些
羕
固
意
典
𱏫
時
体
奴
𠫾
燒
Âu lộ [cò vạc] cùng ta dường có ý. Đến đâu thì thấy nó đi theo.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 35b