意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gà thân nhỏ da đen: Cháo gà ác
2.
Chim cắt
3.
Mặt trời: Ác vàng
Etymology: ác điểu; á điểu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài quạ.
Etymology: A1: 𪅴 ác
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ác vàng (mặt trời)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Thứ diều lớn, móng vút hung ác; lấy hơi trong cổ kêu dài.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
con ó
組合詞1
ác là