喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𪅥
U+2A165
22 劃
喃
部:
鳥
類: F2
vạc
切
意義
vạc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài chim cùng họ với cò, chân cao, hay đi ăn đêm.
Etymology: F2: hoạch 鑊 → 隻⿰鳥 điểu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chim vạc
範例
vạc
丐
𪂲
丐
𪅥
丐
𪆯
𫳵
𡮠
踸
𪽣
穭
翁
唉
𪂲
Cái cò, cái vạc, cái nông. Sao mày giẫm ruộng lúa ông hỡi cò.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 36a