意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gà mờ; gà qué; quáng gà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim Hv gọi là Kê: Gà cùng một mẹ
2.
Mấy cụm từ: Da gà (da nổi cục); Quáng gà (choá mắt); Gà mờ (ngu dại); Gà qué (đủ loại gà vịt); Làm văn gà (viết dưới tên người khác)
Etymology: (Hv khuyển + cả* )(cả điểu; ca điểu)(cô điểu, ½ kê ca)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𤠄:gà
Etymology: F2: ca 哥⿰鳥 điểu
Nôm Foundation
ngỗng
範例
組合詞26
gà gô•quáng gà•gà rán•gà chọi•gà mờ•gà mái•gà kêu tục tục•gà tần•gà gáy o o•gà trống•gà ri•gà vịt•gà eo óc•gà lôi•gà qué•gà quay•ổ gà có mò•thịt gà•đá gà•cứt gà•mồng gà mùng•trứng gà•trứng gà ung•mạt gà•cõng rắn cắn gà nhà•cái bu để rốt gà