喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𪀊
U+2A00A
16 劃
喃
部:
鳥
類: F2
câu
cu
切
意義
câu
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài chim lành tính, thường nuôi làm cảnh.
Etymology: F2: điểu 鳥⿰句 câu
General
(1)
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
bồ câu
範例
câu
(1)
鴿
𪇨
𪀊
“Cáp”: bồ câu.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, XII, 4a
組合詞
4
僶𪀊
thằng cu
•
𪀄𪀊
chim cu
•
𠲖𪀊徠低諘!
Ê cu lại đây biểu!
•
嗏吧𪀊
Chà Và Ku