意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tươi roi rói
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại cá nước ngọt có mắt đỏ đầu tù
2.
Mấy cụm từ: Khoẻ như rói (không có bệnh tật gì); Tươi rói (rất tươi)
Etymology: (Hv ngư đối)(ngư đối; ngu lỗi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cá lúi
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ghe rồi
組合詞4
mái ngói đỏ rói•hoa cúc vàng rói•tươi rói•rỉa rói