意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghi: Còn ngờ chiêm bao; Ngờ vực; Ngờ ngợ (hơi nghi)
2.
Đoán trước: Ai ngờ nông nỗi nước này
3.
Ngu: Ngờ nghệch
Etymology: (nghi; ngư nghi)(khẩu + ngớ* )
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngờ vực,ngờ nghệch, ngờ ngợ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cá ngừ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại cá biển thịt đỏ
Etymology: ngư; ngư nghi