意義
chót
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng cao: Chót vót
2.
Sau cùng: Hạng chót
Etymology: (Hv sơn tốt)(khẩu tốt: thối)(chuyết: cao tốt)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cao chót vót; hạng chót
tốt
Bảng Tra Chữ Nôm
tốt đẹp
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv sơn tốt)(khẩu tốt: thối)(chuyết: cao tốt)