意義
sụn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất dẻo độn xương: Phở sụn
2.
Đau xương sống: Sụn lưng
Etymology: (Hv cốt ½ soạn)(nhục ½ soạn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xương sụn, sụn lưng, sụn gối
組合詞3
xương sụn•sụn lưng•sụn chêm
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv cốt ½ soạn)(nhục ½ soạn)