喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𩦓
U+29993
22 劃
喃
部:
門
類: F1
dép
mở
切
意義
dép
(1)
Bảng Tra Chữ Nôm
đôi dép, giầy dép
mở
(3)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tháo ra, giở ra.
2.
Bày biện ra.
Etymology: F1: mã 馬⿰開 khai
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mở cửa, mở ra
範例
mở
(3)
𫗃
尼
𱏫
强
𩦓
𫀅
Gió nơi đâu gượng mở xem.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 73b
渚
𪠞
典
𥯉
些
渚
𩦓
丐
𥯉
些
Chớ đi đến chỗ đó ta. Chớ mở cái đó ta.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 14a
卞
𩦓
席
迻
技
共
吒
扽
茹
移
𢀨
買
南
丕
Bèn mở tiệc đưa ghẽ. Cùng cha dọn nhà dời sang mé Nam vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 17a