喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𩠱
U+29831
18 劃
喃
部:
首
類: F2
chui
切
意義
chui
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
碎
:chui
Etymology: F2: thủ 首⿰追 truy
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chui rúc, chui nhủi, chui vào
範例
chui
妬
埃
別
特
軍
𱜢
結
將
拱
𩠱
麻
卒
拱
𩠱
Đố ai biết được quân nào kết. Tướng cũng chui mà tốt cũng chui.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 5b