喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𩟵
U+297F5
24 劃
喃
部:
食
類: F2
đuốc
đúc
切
意義
đúc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bánh đúc: một loại bánh dân dã, nấu bằng bột gạo trộn gia vị.
Etymology: F2: thực 飠⿰篤 đốc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rèn đúc
範例
đúc
包
𣉹
𩛄
𩟵
固
𩩫
𱥯
𠁀
媄
𤴪
固
傷
𡥵
𫯳
Bao giờ bánh đúc có xương. Mấy đời dì ghẻ có thương con chồng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 7a