意義
đói
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảm giác bao tử thiếu thực phẩm: Đói rét; Một miếng khi đói bằng một gói khi no
2.
Cảm giác thiếu món cần dùng: Đói kém
Etymology: Hv thực đối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 対:đói
Etymology: F2: thực 飠⿰對 đối
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đói kém, đói rét
範例
組合詞4
đói bụng•nghèo đói•đói kém•nhịn đói