喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𩝎
U+2974E
17 劃
喃
部:
食
類: A2
sàm
thèm
切
意義
sàm
(1)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sàm chuỷ (tham ăn)
thèm
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thòm thèm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
嗿
:thèm
Etymology: A2: 饞 → 𩝎 sàm
範例
thèm
(2)
羅
綺
𥙩
𱏫
庄
䋥
洒
熊
魚
坤
劎
沛
𩝎
慵
La ỷ lấy đâu chăng lưới rải. Hùng ngư khôn kiếm phải thèm thuồng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 25a
𩚵
奴
𩵽
𩵜
矯
𩝎
[
慵
]
Cơm no tôm cá kẻo thèm thuồng.
Source: tdcndg | Trình quốc công Nguyễn Bỉnh Khiêm thi tập, 8b