喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𩜽
U+2973D
17 劃
喃
部:
食
類: F2
ngán
切
意義
ngán
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chán, không ưa thích nữa.
Etymology: F2: thực 飠⿰彦 ngạn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngán nỗi
範例
ngán
(1)
咹
𩜽
𥄬
迷
Ăn ngán. Ngủ mê.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, V, 20b
組合詞
3
嗷𩜽
ngao ngán
•
𢥇𩜽
chán ngán
•
𩜽儼
ngán ngẩm