意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thức ăn ê hề: Cỗ bàn
2.
Từng mâm đồ ăn: Bốn cụ ngồi một cỗ
3.
Quán từ: Cỗ lòng heo
Etymology: (cổ; cụ; thực cụ) (thực cổ; yến cụ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 具:cỗ
Etymology: F2: thực 飠⿰具 cụ