喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𩙕
U+29655
24 劃
喃
部:
風
bão
切
意義
bão
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giông gió: Mưa bão
2.
Bao tử thắt lại từng cơn: Đau bụng bão
Etymology: (Hv bão) (bạo phong)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bão táp