意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 俞:gió
Etymology: F1: phong 風⿰愈 dũ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gió bão, mưa gió
範例
組合詞23
gió heo may•gió mát•gió thổi vù•gió hanh•gió mây•gió mùa•gió chướng•gió thổi vào nhà•gió bấc•gió lớn ghê•gió bão•giở gió•khuất gió•hóng gió•mưa gió•giông gió•cơn gió•luồng gió•lưng túi gió trăng•máy quạt gió•kính chắn gió KIẾNG•kính chắn gió•tai bay vạ gió