意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phần mặt giữa tóc và mắt (Hv gọi là Tảng): Bóp trán suy nghĩ
Etymology: (ba lan; tảng)(đán hiệt; đán ngạch)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vầng trán
組合詞7
trán dô giô•tràn lan•tràn đầy•trán gồ•trán dô•vầng trán•vắt tay lên trán
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (ba lan; tảng)(đán hiệt; đán ngạch)