意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nửa đầu phía trước: Mặt mày hớn hở
2.
Dáng tựa mặt người: Mặt trăng; Mặt thớt
3.
Phía trước nói chung: Mặt tiền ngôi nhà
4.
Bên phải: Quẹo mặt
5.
Phía ngoài: Mặt ngoài cười nụ
6.
Phía trên, dưới vật dẹp: Mặt sấp (ngửa)
7.
Phẳng và láng bóng: Mặt bàn; Mặt nước
8.
Món khác nhau: Đủ mặt hàng
9.
Thể diện: Mất mặt
10.
Khúc đặc và cứng ở cây mềm hay rỗng như tre, mía: Đầu mặt
Etymology: (Hv mạt; mục)(mạt diện)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 𬰠:mặt
2.
Bên, phía, phần hiện ra ngoài, lên trên, trông thấy được.
3.
Mặt trời: vầng thái dương.
Etymology: F1: mạt 末⿰面 diện
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
mặt mày, bề mặt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Mạt cưa: Như __
Etymology: F1: mạt 末⿰面 diện
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
{Chuyển dụng}. Kệ, không bận tâm.
2.
Mặc dầu: tùy thích, tha hồ.
Etymology: F1: mạt 末⿰面 diện: mặt
範例
Giang sơn mặt thấy nên quen thuộc. Danh lợi lòng nào ước chác cầu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 16b
Hồn tử sĩ gió ù ù thổi. Mặt chinh phu trăng dõi dõi soi.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 8a
Mặt vuông chữ điền thì tiền không có.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 37a
組合詞38
mặt nề•mặt trăng•mặt mẹt•mặt nạ•mặt mộc•mặt đáy•mặt rỗ•mặt mo•mặt bự phấn•mặt nước•mặt cứ lầm lầm•mặt biển•mặt nổi chàm•mặt mày•mặt quắt•bề mặt•mặt nghệch•mặt trái xoan•giở mặt•nhọ mặt•cạch mặt•xem mặt•chường mặt•ngửng mặt•giỡn mặt•đẹp mặt•giáp mặt•vắng mặt•bịt mặt•chừa mặt