喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𩇆
U+291C6
26 劃
喃
部:
雨
類: F1
sấm
切
意義
sấm
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
禀
:sấm
Etymology: F1: lôi 雷⿰稟 lẫm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sấm sét
範例
sấm
(2)
固
課
幽
幽
干
𩇆
動
隊
番
𣳮
𣳮
曷
湄
𱝨
Có thuở ù ù cơn sấm động. Đòi phen rả rả hạt mưa bay.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 54b
㗂
𩇆
哃
哃
𡆌
㘓
Tiếng sấm đùng đùng kêu ran.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, I, 4b