喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𩅺
U+2917A
20 劃
喃
部:
雨
類: E2
râu
切
意義
râu
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
妯
:râu
Etymology: E2: vũ 雨⿱須 tu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
râu ria
範例
râu
(1)
嘆
浪
事
已
到
頭
別
坤
[
出
]
㐌
速
𩅺
歇
耒
Than rằng “sự dĩ đáo đầu”. Biết khôn ra đã tóc râu hết rồi.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 39