意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nơi thông từ trong ra ngoài.
Etymology: F1: môn 門⿵舉 cử
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
範例
組合詞26
cửa nhà•cửa khép hờ•cửa khẩu•cửa sổ•cửa hàng•cửa ngõ•cửa gỗ sồi•cửa nẻo•canh cửa•đóng cửa•song cửa•đẩy cửa ra•gõ cửa•rèm cửa•cài cửa•ngưỡng cửa sổ•khép cửa•bệ cửa•mở cửa•dộng cửa•chốt cửa•chèn cửa•gài cửa•cạy cửa cậy•gờ cánh cửa•quẳng ra ngoài cửa