意義
Đại Nam Quấc âm tự vị
Nồi lớn đít, to hông; nồi lớn lắm; sổ ra, búng ra Đồ nhốt cá.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Bung xung (*lá chắn; *lá mặt giúp che dấu)
Etymology: (Hv kim + Nôm bông)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đun kĩ, nấu nhừ.
Etymology: F2: kim 釒⿰葻 bông
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bung ra
範例
組合詞1
bung xung