意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vũ khí nhọn cán dài: Giáo mác
2.
Quay lộn đầu: Đũa giáo đầu đuôi
3.
Lật lọng: Giáo giở
4.
Quấy trộn: Giáo bột làm bánh
Etymology: (Hv giáo)(kim giáo, giảo, sóc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Binh khí cầm tay, có cán dài, mũi nhọn.
Etymology: F2: kim 釒⿰教 giáo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gươm giáo, giáo mác