意義
dùi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khoét lỗ
2.
Cán gỗ giúp đập: Đánh trống bỏ dùi (hô to dự án rồi bỏ lửng); Dùi cui
3.
Mũi nhọn: Cái dùi
4.
Một mình lo nghĩ: Dùi mài kinh sử; Ngẩn ngơ trăm mối dùi mài một thân
5.
Xui bẩy: Thầy dùi
6.
Cán gỗ thợ đập lên chàng đục: Dùi đục
Etymology: (Hv chuỳ; chuỳ)(chuỳ; kim ½ chuỳ)(kim đôi; mộc đồi)(kim đối; kim đối)(truỳ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái dùi, dùi lỗ; dùi mài