意義
chì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Pb: Nặng như chì
2.
Mất hết: “Mất cả chì lẫn chài” (mất lưới chài và chì mắc theo lưới)
3.
Màu xám như chì: Mặt bủng da chì
Etymology: kim trì: kim trì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 鈘:chì
Etymology: F2: kim 釒⿰持 trì
範例
chì
Ờ hở (ừ hử) tiền chì mua vải nối. Nồi nào vung ấy khéo in vừa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 58b
Giồi màu xanh, màu đỏ, màu chì.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 9a
Ba kỳ đã lọt, thêm kỳ nữa. Ú ớ u ơ ngọn bút chì.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 8a
組合詞2
chì chiết•bút chì