意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm trầy lớp ngoài: Bị đạn xớt da đầu
2.
Từ đệm sau Ngọt*: Nói năng ngọt xớt
3.
Lẹ tay giựt đồ
Etymology: (Hv điệt) (kim xác; thủ sát)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngọt xớt
組合詞2
chầy xớt•ngọt xớt
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv điệt) (kim xác; thủ sát)