喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𨧝
U+289DD
15 劃
喃
部:
金
類: F2
đẵn
切
意義
đẵn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𢭱
:đẵn
Etymology: F2: kim 釒⿰但 đãn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đẵn cây
範例
đẵn
卞
娘
𣘃
意
𫜵
悶
加
𪟂
𨧝
時
鈽
𠝫
鐐
技
駢
拯
可
轉
Bèn nương cây ấy làm gở. Muốn gia chém đẵn, thời búa mẻ rìu gãy, bền chẳng khả chuyển.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 42b
組合詞
3
𠬠𨧝楛
một đẵn gỗ
•
𨧝𣘃
đẵn cây
•
𨧝𣖙
đẵn mía