意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắc lộ ra ngoài: Vẻ vang; Văn vẻ
2.
Mừng rỡ: Vui vẻ
3.
Từ đệm sau Vắng*
Etymology: (Hv vĩ thái) (vĩ văn; tâm vĩ)
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
vẻ vang
組合詞4
vẻ vang•vui vẻ•dáng vẻ•kém vẻ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv vĩ thái) (vĩ văn; tâm vĩ)