喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𨠉
U+28809
11 劃
喃
部:
酉
類: F2
tăm
切
意義
tăm
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rượu tăm: rượu trắng, hay sủi bọt.
Etymology: F2: dậu 酉⿰心 tâm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tối tăm
範例
tăm
(1)
妬
埃
除
特
𨢇
𨠉
除
咹
𧆄
𤒙
除
𦣰
𥄭
终
Đố ai chừa được rượu tăm. Chừa ăn thuốc chín, chừa nằm ngủ chung.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 27b