喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𨗜
U+285DC
15 劃
喃
部:
辵
nhanh
切
意義
nhanh
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mau: Đi nhanh lên!
2.
Linh lợi: Nhanh chai
3.
Nhanh vì vội: Nhanh nhẩu đoảng (vì làm vội quá dễ hỏng việc)
Etymology: (Hv tốc)(tốc tranh; linh tốc)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhanh nhẹn, nhanh nhẩu