意義
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
len lỏi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trộm vụng: Nghe lén; Lén lút; Đẩy song đã thấy Sở khanh lén vào
Etymology: (Hv liên)(túc liên; thăng liên)(mục liễn; túc liễn)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
lén lút
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tỏ ý khởi phát, xuất hiện.
2.
Tỏ ý tăng tiến.
3.
Như 蓮:lên
4.
Hướng tới phía trên.
Etymology: F1: thăng 升⿱連 liên
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
lên trên; đi lên
範例
Đông lên Tây xuống, khéo như giang [múa]. Tỏ lòng người thế gọi là trăng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 3b
Nước khơi buồm lẻ chẳng kham lại lên non Vọng Phu vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 6b
Ai chẳng biết chán đời là phải. Vội vàng chi mà mải lên tiên.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 11a
Ra phố khăn ngang quàng lấy mặt. Vào trường quần rộng xắn lên khu.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 15b
Mụ nghe nàng nói hay tình. Bấy giờ mới nổi tam bành mụ lên.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 21a