意義
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
xang ra (gắng sức)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Qua ngang: Sang số xe; Sang sông; Sang Pháp
2.
Tới thời kì mới: Sang năm; Sang tháng sẽ trả lãi
Etymology: Hv xích lang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Di chuyển từ điểm này tới điểm khác, về không gian hoặc thời gian.
Etymology: F2: xước ⻍⿺郎 lang
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đi sang
範例
Buồm từ rắp cũng sang Tây Trúc. Gió vẩn cho nên phải lộn lèo.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 7a
組合詞7
sang năm•sửa sang•sang ngang•sang tiệm•sang sông•tạt sang bȇn trái•họp lân sang buổi chiều