意義
chục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từng mười đơn vị: Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi (mùa xuân dài ba tháng thì đã qua đi hơn hai tháng)
Etymology: (Hv thập lục)(dục thập; trục)(trục thập)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 逐:chục
Etymology: F1: trục 逐 ⿺十 thập
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
một chục
範例
組合詞2
hai chục người•một chục