意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngót một thế kỷ, ngót ngoét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giảm: Lụt đã ngót
2.
Lượng non: Ngót một tháng; Ngót trăm tuổi
3.
Ngót hoặc ngọt rất nhẹ: Ngon ngót
Etymology: (Hv cận ngột)(giảm ngột)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv cận ngột)(giảm ngột)