意義
lùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tìm bắt: Lùng thủ phạm
2.
Khí trong tai giãn nở: Lùng bùng trong tai
Etymology: Hv xích lộng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lạ lùng: khác thường, không quen, bỡ ngỡ vì mới lạ.
2.
Lạnh lùng: cảm giác lạnh do khí trời hạ nhiệt hoặc tâm trạng cô đơn, hiu quạnh.
Etymology: F2: xước ⻍⿺弄 lộng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lạ lùng, lùng kiếm
範例
lùng
Rằng trong buổi mới lạ lùng. Nể lòng có lẽ (nhẽ) cầm lòng cho đang.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 8a
Lạ lùng anh mới tới đây. Thấy hoa liền bẻ, biết cây ai trồng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 4b
組合詞2
truy lùng•lạ lùng