意義
xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Xuống nước (*tới chỗ có nước; *bớt vẻ sáng; Hạt trai xuống nước; *đành chịu lép vế)
2.
Di dịch từ cao tới thấp; hoặc từ Bắc vào Nam: Xuống Cà Mau; Lên thác xuống ghềnh; Lên xe xuống ngựa; Bề trên trông xuống người dưới trông lên (lưu tâm tới dư luận); Xuống lỗ (*sa hố; *chết); Hàng xuống giá
3.
Ban ra từ trên cao: Xuống ơn; Xuống lệnh
Etymology: (Hv xích hạ) (miên hạ; long hạ) (Nôm đem* + Hv hạ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hướng tới phía dưới, thấp hơn.
2.
Đi tới nơi thấp hơn.
Etymology: F2: xước ⻍⿺下 hạ
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đi xuống
dưới
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ở nơi thấp, phía thấp (ngược với trên).
Etymology: E1: trên 𨑗 → ⻍⿺下 hạ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
trên dưới
範例
xuống
Sáng mai có kẻ xuống tìm. Đem lên Vân Động mựa hiềm đợi trông.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 28
組合詞5
ở dưới•phía dưới•bò dưới đất•trên đe dưới búa•trên đe dưới búa