喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𨐸
U+28438
19 劃
喃
部:
辛
類: F2
đắng
切
意義
đắng
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𱿁
:đắng
Etymology: F2: tân 辛⿰登 đăng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đăng đắng; mướp đắng
範例
đắng
(1)
𡭬
仍
麻
𡭬
曷
椒
𡭬
𨐮
𡭬
𨐸
𡭬
漂
𢚸
𠊛
Bé nhưng mà bé hạt tiêu. Bé cay bé đắng, bé xiêu lòng người.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 24b