意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rông rài, chạy rông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tập đi: Mới biết rông
2.
Đi lại, làm việc không đường hướng: Hết gạo chạy rông; Nói chuyện rông rài
Etymology: (Hv dong; thủ dong)(song; song; thuỷ long)(long túc)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv dong; thủ dong)(song; song; thuỷ long)(long túc)