意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lén lút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trộm vụng: Nghe lén; Lén lút; Đẩy song đã thấy Sở khanh lén vào
Etymology: (Hv liên)(túc liên; thăng liên)(mục liễn; túc liễn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ra vào bí mật: Thừa cơ lẻn bước ra đi
2.
Bẽn lẽn: Lỏn lẻn
Etymology: (Hv liên)(liễn; túc liễn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 輦:lẻn
Etymology: F2: túc𧾷⿰輦 liễn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cất lẻn, lẻn đi, lẻn tròn
範例
組合詞2
cất lẻn•lẻn tròn