意義
duổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dong duổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đi mãi: Dong duổi
Etymology: túc đối; mã lỗi
giuỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giuỗi (xem ruỗi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ thế co ra thế thẳng: Giuỗi chân giuỗi tay
2.
Xem Ruỗi*
Etymology: (túc lỗi; túc đối)(thủ lỗi)
ruổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rong ruổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đuổi theo lâu: Đường trường rong ruổi
Etymology: (thủ lỗi; túc lỗi) (mã lỗi; túc đối)
ruỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ruỗi tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Duỗi: Ruỗi chân
Etymology: (Hv thủ lỗi)(túc đối; túc lỗi)
đuổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xua đi cho khuất mắt: Đuổi đi
2.
Chạy theo cho kịp: Đuổi bắt; Theo đuổi
Etymology: (Hv túc đối)(túc đối; tẩu đối)(xích đối)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đeo đuổi: theo bám gắn bó.
Etymology: F2: túc𧾷⿰對 đổi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi