意義
Bảng Tra Chữ Nôm
lẹt đẹt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Lẹt đẹt (âm nổ nhẹ; theo không kịp; tiếng chân giẫm bùn: Lẹt đẹt; lẹt bẹt)
Etymology: (Hv liệt; liệt)(túc liệt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng bò thấp và chậm: Lê lết; Lết tới không nổi
Etymology: liệt; túc liệt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lê lết
Bảng Tra Chữ Nôm
lệt bệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bước nặng và chậm: Lệt bệt
Etymology: Hv túc liệt