意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lồng lộn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bao la: Lồng lộng
2.
Trồng (tiếng xưa): Lồng lầu (trồng trầu)
3.
Đóng khung: Lồng kính (đặt ảnh vào khung kính); Lồng vào câu chuyện
4.
Dáng xốp không mịn: Lồng bồng
5.
(Người) giận lắm: Lồng lộn
6.
(Mấy con thú lớn) nhảy cao, chạy mau: Ngựa lồng nước đại
Etymology: (Hv lộng)(thủ long; túc long)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Toả mùi thơm hay thối: Xông hương
2.
Tắm hơi: Xông ngải
3.
Tiến mau về phía trước: Xông pha trận mạc; Xông xáo
4.
Lá mùi hắc làm gia vị cho dồi: Lá xông xông
5.
Thăm nhà đất dịp đầu năm: Xông nhà
Etymology: (Hv chung) (xung; xung; túc long)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xông đất
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vẫn thường, mãi luôn, những là.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰龍 → 竜 long