意義
chỗm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngồi xổm: Chồm chỗm
Etymology: (túc chiêm)(túc + Nôm; trẫm)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngồi chồm chỗm
giẵm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chân giẵm phải đanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bõng nước: Chân tay giẵm phù
2.
Xem Giẫm*
3.
Bước đúng vào vật muốn tránh: Giẵm phải đanh
Etymology: Hv túc trẫm
giẫm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giẫm đạp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đặt mạnh chân lên trên: Giẫm phải đinh
Etymology: (Hv túc thậm)(túc trẫm)
組合詞1
giẫm đạp