意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khom khom tiến tới: Lồm cồm bò dậy
2.
Hơi cộm: Cồm cộm
3.
Tiếng chạm vật cứng: Tiếng giầy cồm (cộp) cộp
Etymology: Hv túc kiêm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lồm cồm: dáng bò nhổm người bằng hai chân hai tay.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰兼 kiêm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lẫm chẫm: dáng đi chưa vững ở trẻ em.
Etymology: F2: túc𧾷⿰兼 kiêm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lom khom: dáng cong lưng.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰兼 kiêm